Thứ Năm, 31 tháng 7, 2025

Chuẩn bị cho con gái




Từ vựng về bệnh khiếm thính và tim bẩm sinh:


Hearing impaired - khiếm thính

Congenital - bẩm sinh

Congenital hearing impaired - khiếm thính bẩm sinh

My daughter is congenital hearing impaired - Con gái tôi bị khiếm thính bẩm sinh

Congenital heart disease - Bệnh tim bẩm sinh

Ninth grader - Học sinh lớp 9

The girl is weighs 40 kilograms - Cô bé nặng 40 kg

♦ Câu hỏi về chiều cao
Cấu trúc:

• How tall + BE (am / is / are) + S?
• What + be (is) + ... height?

Vd:
How tall are you?
How tall is he?
What is your height?
What is his height?

Câu trả lời 

• S + be (am / is / are) + number + meter / centimeters + (tall).
• ... height + be (is) + number + meter / centimeters.

Vd:
I am 170 centimeters tall.
My height is 1 meter 50 centimeters.
His height is 168 centimeters. 

♦ Câu hỏi về cân nặng
Cấu trúc:

• How heavy + BE (am / is / are) + S?
• What + be (is) + ... weight?
• How much + aux. (do / does) + S + weigh?

Vd:
How heavy is he?
What is his weight?
How much does he weigh?

Câu trả lời 

• S + be (am / is / are) + number + kilos.
• ... weight + is + number + kilos.
• S + weigh(s) + number + kilos.

Vd:
He is 86 kilos.
His weight is 86 kilos.
He weighs 86 kilos.
 

Chủ Nhật, 27 tháng 7, 2025

Từ vựng tiếng về nhà bếp và món ăn

 Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ ăn uống trong nhà hàng



Plate (Noun) /pleɪt/: Đĩa

Bowl (Noun) /boʊl/: Tô

Cup (Noun) /kʌp/: Cốc

Spoon (Noun) /spuːn/: Thìa

Fork (Noun) /fɔːrk/: Nĩa

Knife (Noun) /naɪf/: Dao

Chopsticks (Noun) /ˈtʃɒpstɪks/: Đũa

Glass (Noun) /ɡlæs/: Ly

Mug (Noun) /mʌɡ/: Cốc cầm tay

Pitcher (Noun) /ˈpɪtʃər/: Bình đựng

Tray (Noun) /treɪ/: Mâm

Napkin (Noun) /ˈnæpkɪn/: Khăn ăn

Placemat (Noun) /ˈpleɪsmæt/: Khăn lót

Cutting Board (Noun) /ˈkʌtɪŋ bɔːrd/: Thớt

Serving Tray (Noun) /ˈsɜːrvɪŋ treɪ/: Mâm phục vụ

Wine Glass (Noun) /waɪn ɡlæs/: Ly rượu

Teapot (Noun) /ˈtiːpɒt/: Ấm trà

Frying Pan (Noun) /ˈfraɪɪŋ pæn/: Chảo

Corkscrew (Noun) /ˈkɔːrkskruː/: Kéo mở nút chai rượu

Từ vựng tiếng Anh về nguyên liệu nấu ăn



Beef (Noun) /biːf/: Thịt bò

Pork (Noun) /pɔːrk/: Thịt lợn

Chicken (Noun) /ˈtʃɪkɪn/: Thịt gà

Lamb (Noun) /læm/: Thịt cừu

Turkey (Noun) /ˈtɜːrki/: Thịt gà tây

Duck (Noun) /dʌk/: Thịt vịt

Venison (Noun) /ˈvɛnɪsn/: Thịt nai

Rabbit (Noun) /ˈræbɪt/: Thịt thỏ

Bacon (Noun) /ˈbeɪkən/: Thịt xông khói

Ham (Noun) /hæm/: Giăm bông

Sausage (Noun) /ˈsɔːsɪdʒ/: Xúc xích

Ground Beef (Noun) /ɡraʊnd biːf/: Thịt bò xay

Steak (Noun) /steɪk/: Thăn bò

Salami (Noun) /səˈlɑːmi/: Xúc xích Ý

Rib (Noun) /rɪb/: Phần thịt xương sườn

Offal (Noun) /ˈɒfəl/: Phần nội tạng

# Một số loại hải sản



Shrimp (Noun) /ʃrɪmp/: Tôm

Crab (Noun) /kræb/: Cua

Lobster (Noun) /ˈlɒbstər/: Tôm hùm

Squid (Noun) /skwɪd/: Mực

Octopus (Noun) /ˈɒktəpəs/: Bạch tuộc

Oyster (Noun) /ˈɔɪstər/: Hàu

Mussel (Noun) /ˈmʌsəl/: Trai

Clam (Noun) /klæm/: Ngao

Scallop (Noun) /ˈskɒləp/: Sò điệp

Eel (Noun) /iːl/: Lươn

Salmon (Noun) /ˈsæmən/: Cá hồi

Tuna (Noun) /ˈtjuːnə/: Cá ngừ

# Một số loại rau – củ – quả



Carrot (Noun) /ˈkærət/: Cà rốt

Broccoli (Noun) /ˈbrɒkəli/: Bông cải xanh

Cucumber (Noun) /ˈkjuːˌkʌmbər/: Dưa chuột

Onion (Noun) /ˈʌnjən/: Hành tây

Garlic (Noun) /ˈɡɑːrlɪk/: Tỏi

Lettuce (Noun) /ˈletɪs/: Rau diếp

Bell Pepper (Noun) /bɛl ˈpɛpər/: Ớt chuông

Eggplant (Noun) /ˈɛɡˌplænt/: Cà tím

Radish (Noun) /ˈrædɪʃ/: Củ cải

Beetroot (Noun) /ˈbitˌrut/: Củ cải đường

Pumpkin (Noun) /ˈpʌmpkɪn/: Bí ngô

Cauliflower (Noun) /ˈkɒlɪˌflaʊər/: Bông cải trắng

Asparagus (Noun) /əˈsprəɡəs/: Măng tây

Corn (Noun) /kɔːrn/: Ngô

Pea (Noun) /piː/: Đậu

Từ vựng tiếng Anh về các loại gia vị, nước chấm



Salt (Noun) /sɔːlt/: Muối

Pepper (Noun) /ˈpɛpər/: Tiêu

Garlic Powder (Noun) /ˈɡɑːrlɪk ˈpaʊdər/: Bột tỏi

Onion Powder (Noun) /ˈʌnjən ˈpaʊdər/: Bột hành

Cinnamon (Noun) /ˈsɪnəmən/: Quế

Ginger (Noun) /ˈdʒɪndʒər/: Gừng

Soy Sauce (Noun) /sɔɪ sɔːs/: Nước tương

Fish Sauce (Noun) /fɪʃ sɔːs/: Nước mắm

Vinegar (Noun) /ˈvɪnɪɡər/: Giấm

Oregano (Noun) /ˌɒrɪˈɡænoʊ/: Rau húng

Cumin (Noun) /ˈkjuːmɪn/: Tiêu mỡ

Basil (Noun) /ˈbeɪzəl/: Húng quế

Mustard (Noun) /ˈmʌstərd/: Mù tạc

Rosemary (Noun) /ˈroʊzmɛri/: Rau mùi

Thyme (Noun) /taɪm/: Rau thơm

Mayonnaise (Noun) /ˌmeɪəˈneɪz/: Sốt mayonnaise

Barbecue Sauce (Noun) /ˈbɑːrbɪˌkjuː sɔːs/: Nước sốt barbecue

Từ vựng tiếng Anh về cách thức chế biến món ăn



Grilling (Verb) /ˈɡrɪlɪŋ/: Nướng

Boiling (Verb) /ˈbɔɪlɪŋ/: Luộc

Baking (Verb) /ˈbeɪkɪŋ/: Nướng (Bánh)

Steaming (Verb) /ˈstiːmɪŋ/: Hấp

Frying (Verb) /ˈfraɪɪŋ/: Chiên

Roasting (Verb) /ˈroʊstɪŋ/: Nướng chảo

Sauteing (Verb) /ˈsɔːteɪɪŋ/: Xào

Grating (Verb) /ˈɡreɪtɪŋ/: Nghiền

Whisking (Verb) /ˈwɪskɪŋ/: Đánh

Marinating (Verb) /ˈmærəˌneɪtɪŋ/: Ướp

Seasoning (Verb) /ˈsiːzənɪŋ/: Nêm nếm

Grinding (Verb) /ˈɡraɪndɪŋ/: Xay

Slicing (Verb) /ˈslaɪsɪŋ/: Cắt lát

Chopping (Verb) /ˈtʃɒpɪŋ/: Băm nhỏ

Mixing (Verb) /ˈmɪksɪŋ/: Trộn

Kneading (Verb) /ˈniːdɪŋ/: Nhồi bột

Poaching (Verb) /ˈpoʊtʃɪŋ/: Hầm

Tiếng anh chủ đề gọi món ăn

 


1.Please show me the menu

Could I see the menu, please?

Tôi có thể xem thực đơn được không?

This dish is delicious. - Món ăn này ngon quá.

This dish is a bit salty. - Món ăn này hơi mặn.

Do you like this dish - Bạn có thích món ăn này không?


Mẫu câu thông dụng khi gọi món:

"I'll have the [tên món ăn], please.": (Tôi sẽ gọi món [tên món ăn], làm ơn.) 

"I'd like the [tên món ăn], please.": (Tôi muốn gọi món [tên món ăn], làm ơn.) 

"Can I get the [tên món ăn], please?": (Tôi có thể gọi món [tên món ăn] được không?) 

"We'll have the [tên món ăn], please.": (Chúng tôi sẽ gọi món [tên món ăn], làm ơn.) 

"We'd like to order a [tên món ăn], please.": (Chúng tôi muốn gọi món [tên món ăn], làm ơn.) 

Các câu hỏi thường gặp từ nhân viên phục vụ:

"Are you ready to order?" (Quý khách đã sẵn sàng gọi món chưa?) 

"Can I take your order?" (Tôi có thể nhận order của quý khách không?) 

"What would you like to drink?" (Quý khách muốn uống gì?) 

"Would you like anything else?" (Quý khách có muốn gọi gì thêm không?) 

- I have eaten that food. - Tôi đã ăn món đó rồi.

Yêu cầu hóa đơn - Get the bill

Trong phần thanh toán, trước hết để cho phục vụ biết rằng mình muốn thanh toán, khách hàng thường dùng các mẫu câu sau:

The bill, please!
Could we have the bill please?
Please get me the bill.