Thứ Năm, 31 tháng 7, 2025
Chủ Nhật, 27 tháng 7, 2025
Từ vựng tiếng về nhà bếp và món ăn
Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ ăn uống trong nhà hàng
Plate (Noun) /pleɪt/: Đĩa
Bowl (Noun) /boʊl/: Tô
Cup (Noun) /kʌp/: Cốc
Spoon (Noun) /spuːn/: Thìa
Fork (Noun) /fɔːrk/: Nĩa
Knife (Noun) /naɪf/: Dao
Chopsticks (Noun) /ˈtʃɒpstɪks/: Đũa
Glass (Noun) /ɡlæs/: Ly
Mug (Noun) /mʌɡ/: Cốc cầm tay
Pitcher (Noun) /ˈpɪtʃər/: Bình đựng
Tray (Noun) /treɪ/: Mâm
Napkin (Noun) /ˈnæpkɪn/: Khăn ăn
Placemat (Noun) /ˈpleɪsmæt/: Khăn lót
Cutting Board (Noun) /ˈkʌtɪŋ bɔːrd/: Thớt
Serving Tray (Noun) /ˈsɜːrvɪŋ treɪ/: Mâm phục vụ
Wine Glass (Noun) /waɪn ɡlæs/: Ly rượu
Teapot (Noun) /ˈtiːpɒt/: Ấm trà
Frying Pan (Noun) /ˈfraɪɪŋ pæn/: Chảo
Corkscrew (Noun) /ˈkɔːrkskruː/: Kéo mở nút chai rượu
Từ vựng tiếng Anh về nguyên liệu nấu ăn
Beef (Noun) /biːf/: Thịt bò
Pork (Noun) /pɔːrk/: Thịt lợn
Chicken (Noun) /ˈtʃɪkɪn/: Thịt gà
Lamb (Noun) /læm/: Thịt cừu
Turkey (Noun) /ˈtɜːrki/: Thịt gà tây
Duck (Noun) /dʌk/: Thịt vịt
Venison (Noun) /ˈvɛnɪsn/: Thịt nai
Rabbit (Noun) /ˈræbɪt/: Thịt thỏ
Bacon (Noun) /ˈbeɪkən/: Thịt xông khói
Ham (Noun) /hæm/: Giăm bông
Sausage (Noun) /ˈsɔːsɪdʒ/: Xúc xích
Ground Beef (Noun) /ɡraʊnd biːf/: Thịt bò xay
Steak (Noun) /steɪk/: Thăn bò
Salami (Noun) /səˈlɑːmi/: Xúc xích Ý
Rib (Noun) /rɪb/: Phần thịt xương sườn
Offal (Noun) /ˈɒfəl/: Phần nội tạng
# Một số loại hải sản
Shrimp (Noun) /ʃrɪmp/: Tôm
Crab (Noun) /kræb/: Cua
Lobster (Noun) /ˈlɒbstər/: Tôm hùm
Squid (Noun) /skwɪd/: Mực
Octopus (Noun) /ˈɒktəpəs/: Bạch tuộc
Oyster (Noun) /ˈɔɪstər/: Hàu
Mussel (Noun) /ˈmʌsəl/: Trai
Clam (Noun) /klæm/: Ngao
Scallop (Noun) /ˈskɒləp/: Sò điệp
Eel (Noun) /iːl/: Lươn
Salmon (Noun) /ˈsæmən/: Cá hồi
Tuna (Noun) /ˈtjuːnə/: Cá ngừ
# Một số loại rau – củ – quả
Carrot (Noun) /ˈkærət/: Cà rốt
Broccoli (Noun) /ˈbrɒkəli/: Bông cải xanh
Cucumber (Noun) /ˈkjuːˌkʌmbər/: Dưa chuột
Onion (Noun) /ˈʌnjən/: Hành tây
Garlic (Noun) /ˈɡɑːrlɪk/: Tỏi
Lettuce (Noun) /ˈletɪs/: Rau diếp
Bell Pepper (Noun) /bɛl ˈpɛpər/: Ớt chuông
Eggplant (Noun) /ˈɛɡˌplænt/: Cà tím
Radish (Noun) /ˈrædɪʃ/: Củ cải
Beetroot (Noun) /ˈbitˌrut/: Củ cải đường
Pumpkin (Noun) /ˈpʌmpkɪn/: Bí ngô
Cauliflower (Noun) /ˈkɒlɪˌflaʊər/: Bông cải trắng
Asparagus (Noun) /əˈsprəɡəs/: Măng tây
Corn (Noun) /kɔːrn/: Ngô
Pea (Noun) /piː/: Đậu
Từ vựng tiếng Anh về các loại gia vị, nước chấm
Salt (Noun) /sɔːlt/: Muối
Pepper (Noun) /ˈpɛpər/: Tiêu
Garlic Powder (Noun) /ˈɡɑːrlɪk ˈpaʊdər/: Bột tỏi
Onion Powder (Noun) /ˈʌnjən ˈpaʊdər/: Bột hành
Cinnamon (Noun) /ˈsɪnəmən/: Quế
Ginger (Noun) /ˈdʒɪndʒər/: Gừng
Soy Sauce (Noun) /sɔɪ sɔːs/: Nước tương
Fish Sauce (Noun) /fɪʃ sɔːs/: Nước mắm
Vinegar (Noun) /ˈvɪnɪɡər/: Giấm
Oregano (Noun) /ˌɒrɪˈɡænoʊ/: Rau húng
Cumin (Noun) /ˈkjuːmɪn/: Tiêu mỡ
Basil (Noun) /ˈbeɪzəl/: Húng quế
Mustard (Noun) /ˈmʌstərd/: Mù tạc
Rosemary (Noun) /ˈroʊzmɛri/: Rau mùi
Thyme (Noun) /taɪm/: Rau thơm
Mayonnaise (Noun) /ˌmeɪəˈneɪz/: Sốt mayonnaise
Barbecue Sauce (Noun) /ˈbɑːrbɪˌkjuː sɔːs/: Nước sốt barbecue
Từ vựng tiếng Anh về cách thức chế biến món ăn
Grilling (Verb) /ˈɡrɪlɪŋ/: Nướng
Boiling (Verb) /ˈbɔɪlɪŋ/: Luộc
Baking (Verb) /ˈbeɪkɪŋ/: Nướng (Bánh)
Steaming (Verb) /ˈstiːmɪŋ/: Hấp
Frying (Verb) /ˈfraɪɪŋ/: Chiên
Roasting (Verb) /ˈroʊstɪŋ/: Nướng chảo
Sauteing (Verb) /ˈsɔːteɪɪŋ/: Xào
Grating (Verb) /ˈɡreɪtɪŋ/: Nghiền
Whisking (Verb) /ˈwɪskɪŋ/: Đánh
Marinating (Verb) /ˈmærəˌneɪtɪŋ/: Ướp
Seasoning (Verb) /ˈsiːzənɪŋ/: Nêm nếm
Grinding (Verb) /ˈɡraɪndɪŋ/: Xay
Slicing (Verb) /ˈslaɪsɪŋ/: Cắt lát
Chopping (Verb) /ˈtʃɒpɪŋ/: Băm nhỏ
Mixing (Verb) /ˈmɪksɪŋ/: Trộn
Kneading (Verb) /ˈniːdɪŋ/: Nhồi bột
Poaching (Verb) /ˈpoʊtʃɪŋ/: Hầm
Tiếng anh chủ đề gọi món ăn
1.Please show me the menu
Could I see the menu, please?
Tôi có thể xem thực đơn được không?
This dish is delicious. - Món ăn này ngon quá.
This dish is a bit salty. - Món ăn này hơi mặn.
Do you like this dish - Bạn có thích món ăn này không?
Mẫu câu thông dụng khi gọi món:
"I'll have the [tên món ăn], please.": (Tôi sẽ gọi món [tên món ăn], làm ơn.)
"I'd like the [tên món ăn], please.": (Tôi muốn gọi món [tên món ăn], làm ơn.)
"Can I get the [tên món ăn], please?": (Tôi có thể gọi món [tên món ăn] được không?)
"We'll have the [tên món ăn], please.": (Chúng tôi sẽ gọi món [tên món ăn], làm ơn.)
"We'd like to order a [tên món ăn], please.": (Chúng tôi muốn gọi món [tên món ăn], làm ơn.)
Các câu hỏi thường gặp từ nhân viên phục vụ:
"Are you ready to order?" (Quý khách đã sẵn sàng gọi món chưa?)
"Can I take your order?" (Tôi có thể nhận order của quý khách không?)
"What would you like to drink?" (Quý khách muốn uống gì?)
"Would you like anything else?" (Quý khách có muốn gọi gì thêm không?)
- I have eaten that food. - Tôi đã ăn món đó rồi.











